Công an đề nghị 979 chủ xe nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168

Đề nghị các chủ phương tiện tra cứu và nhanh chóng nộp phạt nguội theo quy định.

Phòng sát giao thông, Công an tỉnh An Giang vừa công bố danh sách phương tiện vi phạm giao thông được phát hiện qua hệ thống camera giám sát trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh.

Theo đó, trong thời gian từ ngày 01/10/2026 đến ngày 15/10/2026, qua hệ thống camera giám sát trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh phát hiện 979 trường hợp vi phạm giao thông.

Cách tra cứu phạt nguội mới nhất năm 2026

Để tra cứu phương tiện vi phạm, người dân có thể truy cập vào đường link sau đây và thực hiện theo hướng dẫn: https:www.csgt.vn/tra-cuu-phuong-tien-vi-phạm.html; hoặc có thể tra cứu vi phạm phạt "nguội" thông qua ứng dụng VneTraffic.

Danh sách phạt nguội cụ thể như sau:

STT

Biển số

Thời gian vi phạm

Loại phương tiện

Hành vi vi phạm

1

68AC-887.85

01-10-2026 06:23

Xe máy điện

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

2

68X1-317.54

01-10-2026 06:35

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

3

68A-238.70

01-10-2026 06:43

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

4

68P1-419.24

01-10-2026 06:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

5

68P1-611.10

01-10-2026 06:53

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

6

65F1-532.48

01-10-2026 07:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

7

65F1-714.33

01-10-2026 07:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

8

18F6-5817

01-10-2026 08:06

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

9

68X1-443.21

01-10-2026 08:06

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

10

68AB-175.38

01-10-2026 08:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

11

66F1-139.27

01-10-2026 08:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

12

68S7-9068

01-10-2026 08:21

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

13

68T1-613.50

01-10-2026 08:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

14

68X1-618.66

01-10-2026 08:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

15

68S1-292.47

01-10-2026 08:48

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.h.Không đội "mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy" khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ; 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

16

68BA-153.59

01-10-2026 09:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

17

68G2-061.07

01-10-2026 09:35

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

18

67B2-861.00

01-10-2026 09:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

19

68N1-148.08

01-10-2026 10:02

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

20

67L1-556.14

01-10-2026 10:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

21

68AA-922.63

01-10-2026 10:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

22

68S1-770.75

01-10-2026 10:11

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

23

69AD-162.13

01-10-2026 10:13

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

24

68X1-146.55

01-10-2026 10:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

25

68G1-229.68

01-10-2026 10:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

26

90AC-012.27

01-10-2026 10:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

27

68S1-815.40

01-10-2026 10:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

28

68AB-314.42

01-10-2026 10:32

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

29

68B1-416.33

01-10-2026 10:32

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

30

68AA-561.73

01-10-2026 10:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

31

68X1-046.18

01-10-2026 10:42

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

32

68A-067.97

01-10-2026 10:45

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

33

76H1-273.56

01-10-2026 11:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

34

68X1-279.83

01-10-2026 11:02

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

35

68G1-272.74

01-10-2026 11:03

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

36

68S1-663.63

01-10-2026 11:03

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

37

69F1-549.80

01-10-2026 11:12

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

38

68AB-101.74

01-10-2026 11:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

39

68AB-072.00

01-10-2026 11:35

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

40

68A-360.15

01-10-2026 11:50

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

41

68D1-847.21

01-10-2026 12:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

42

68H1-100.13

01-10-2026 12:28

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

43

68AA-156.35

01-10-2026 12:30

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

44

68S1-597.24

01-10-2026 12:47

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

45

68D1-895.67

01-10-2026 12:48

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

46

68AA-254.02

01-10-2026 12:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

47

68HA-041.22

01-10-2026 12:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

48

68AA-661.04

01-10-2026 13:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

49

68AC-600.46

01-10-2026 13:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

50

68S1-739.43

01-10-2026 13:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

51

68B1-554.33

01-10-2026 13:07

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

52

68S1-567.22

01-10-2026 13:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

53

68X1-663.29

01-10-2026 13:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

54

68A-231.38

01-10-2026 13:20

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

55

68X1-535.40

01-10-2026 13:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

56

68AA-078.80

01-10-2026 13:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

57

68X1-541.25

01-10-2026 13:42

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

58

68AB-115.35

01-10-2026 13:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

59

68B1-483.41

01-10-2026 13:59

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

60

68S1-620.03

01-10-2026 14:03

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

61

68AB-169.71

01-10-2026 14:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

62

68AA-598.16

01-10-2026 14:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

63

68D1-622.22

01-10-2026 14:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

64

65MA-132.73

01-10-2026 14:22

Mô tô điện

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

65

68C1-526.84

01-10-2026 14:28

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

66

68AC-180.14

01-10-2026 14:43

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

67

68AB-071.96

01-10-2026 14:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

68

68B1-510.60

01-10-2026 15:15

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

69

68AA-169.28

01-10-2026 15:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

70

68D1-636.34

01-10-2026 15:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

71

68G1-925.91

01-10-2026 15:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

72

68BA-016.08

01-10-2026 15:41

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội "mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy" khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ

73

68AA-804.20

01-10-2026 15:44

Mô tô điện

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

74

68A-381.80

01-10-2026 15:49

Ô tô tải pickup cabin kép

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

75

68D1-258.58

01-10-2026 15:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

76

77C1-474.36

01-10-2026 15:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

77

68AB-978.00

01-10-2026 16:06

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

78

68D1-862.93

01-10-2026 16:08

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

79

68D1-802.59

01-10-2026 16:11

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

80

84B1-203.01

01-10-2026 16:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

81

68C1-574.08

01-10-2026 16:32

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

82

68AA-699.04

01-10-2026 16:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

83

68AB-061.09

01-10-2026 16:41

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

84

68AB-164.19

01-10-2026 16:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

85

68X1-255.49

01-10-2026 16:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

86

68X1-371.18

01-10-2026 16:46

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

87

68AA-715.33

01-10-2026 16:56

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

88

68AB-052.22

01-10-2026 16:56

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

89

68FA-092.02

01-10-2026 17:02

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

90

68C1-686.62

01-10-2026 17:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

91

68G1-966.16

01-10-2026 17:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

92

68AB-706.25

01-10-2026 17:21

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

93

65AC-168.33

01-10-2026 17:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

94

68AA-340.56

01-10-2026 17:25

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

95

68S1-802.77

01-10-2026 17:33

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

96

60B1-054.43

01-10-2026 17:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

97

68S1-509.50

01-10-2026 17:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

98

68X1-227.48

01-10-2026 17:42

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

99

68A-729.83

01-10-2026 17:44

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

100

68S1-171.36

01-10-2026 17:53

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

101

67B1-869.10

01-10-2026 17:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

102

68H1-070.70

01-10-2026 17:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

103

68SA-009.53

01-10-2026 18:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

104

67B2-671.35

01-10-2026 22:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

105

62V1-5126

02-10-2026 05:43

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

106

68C1-486.90

02-10-2026 06:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

107

68S1-545.15

02-10-2026 06:28

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

108

68S1-158.26

02-10-2026 06:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

109

68A-196.02

02-10-2026 06:46

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

110

68D1-622.22

02-10-2026 07:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

111

68AB-144.78

02-10-2026 07:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

112

68AB-077.70

02-10-2026 07:56

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

113

68A-172.58

02-10-2026 08:10

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

114

68S1-488.46

02-10-2026 08:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

115

64F1-253.49

02-10-2026 08:12

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

116

65F1-300.72

02-10-2026 08:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

117

68S1-730.13

02-10-2026 08:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

118

62F-002.44

02-10-2026 08:43

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

119

68A-067.97

02-10-2026 08:45

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

120

66H1-0980

02-10-2026 09:03

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

121

68D1-569.69

02-10-2026 09:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

122

68S1-655.08

02-10-2026 09:21

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

123

68A-468.04

02-10-2026 09:25

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

124

68P1-9000

02-10-2026 09:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

125

68A-067.97

02-10-2026 09:32

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

126

68L1-160.10

02-10-2026 09:37

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

127

95H1-219.71

02-10-2026 09:40

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

128

68K1-101.49

02-10-2026 09:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

129

67K2-002.15

02-10-2026 09:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

130

68AB-192.11

02-10-2026 10:00

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

131

68AA-857.50

02-10-2026 10:06

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

132

68AA-479.34

02-10-2026 10:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

133

68AB-113.95

02-10-2026 10:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

134

68N1-408.75

02-10-2026 10:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

135

68X1-282.19

02-10-2026 10:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

136

68AC-016.23

02-10-2026 10:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

137

68X10838

02-10-2026 10:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

138

68T8-6850

02-10-2026 10:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

139

68S6-0013

02-10-2026 10:37

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

140

68T1-8424

02-10-2026 10:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

141

68X1-078.00

02-10-2026 10:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

142

68H-074.89

02-10-2026 10:44

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

143

55P8-5057

02-10-2026 10:49

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

144

68X1-046.26

02-10-2026 10:51

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

145

68A-168.67

02-10-2026 10:52

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

146

68A-608.39

02-10-2026 10:54

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

147

68D1-073.40

02-10-2026 10:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

148

68S1-534.28

02-10-2026 10:56

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

149

68A-205.90

02-10-2026 10:59

Ô tô chở tiền

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

150

68K1-402.44

02-10-2026 11:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

151

65L1-456.24

02-10-2026 11:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

152

68H-054.79

02-10-2026 11:05

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

153

68A-177.66

02-10-2026 11:10

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

154

68H-076.45

02-10-2026 11:10

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

155

68C1-788.93

02-10-2026 11:11

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

156

68H-111.81

02-10-2026 11:11

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

157

83P3-182.73

02-10-2026 11:12

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

158

65D1-053.73

02-10-2026 11:15

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

159

68L1-252.55

02-10-2026 11:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

160

68H-126.87

02-10-2026 11:19

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

161

68D1-790.58

02-10-2026 11:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

162

68P1-241.68

02-10-2026 11:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

163

68A-258.87

02-10-2026 11:30

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

164

68P1-125.00

02-10-2026 11:31

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

165

68H-077.91

02-10-2026 11:32

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

166

50H-234.72

02-10-2026 11:36

Ô tô khách

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

167

68A-316.55

02-10-2026 11:38

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

168

68H-125.10

02-10-2026 11:39

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

169

37E-003.58

02-10-2026 11:40

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

170

68F1-6528

02-10-2026 11:41

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

171

68H-128.87

02-10-2026 11:41

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

172

29E-661.33

02-10-2026 11:52

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

173

68D1-738.66

02-10-2026 11:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

174

67H8-1143

02-10-2026 11:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

175

68H-141.58

02-10-2026 11:55

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

176

68S1-184.01

02-10-2026 11:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

177

47A-346.10

02-10-2026 11:59

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

178

43A-944.82

02-10-2026 12:01

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

179

68H-119.07

02-10-2026 12:01

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

180

95L1-013.31

02-10-2026 12:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

181

68H-086.53

02-10-2026 12:06

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

182

68AC-114.56

02-10-2026 12:08

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

183

68B1-348.35

02-10-2026 12:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

184

68F1-1226

02-10-2026 12:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

185

68AC-733.77

02-10-2026 12:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

186

68A-311.28

02-10-2026 12:33

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

187

68A-053.95

02-10-2026 12:35

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

188

68AB-144.50

02-10-2026 12:35

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

189

68AB-067.80

02-10-2026 12:41

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

190

68C1-517.04

02-10-2026 12:43

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

191

68AB-092.66

02-10-2026 12:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

192

68D1-622.22

02-10-2026 13:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

193

68C1-723.51

02-10-2026 13:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

194

68B1-555.52

02-10-2026 13:40

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

195

68D1-790.80

02-10-2026 13:41

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

196

68AC-848.26

02-10-2026 13:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

197

67FD-7935

02-10-2026 13:58

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

198

16K1-2398

02-10-2026 14:03

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

199

67B2-593.20

02-10-2026 14:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

200

68C1-134.35

02-10-2026 14:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

201

68C1-526.84

02-10-2026 14:30

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

202

68S1-596.26

02-10-2026 14:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

203

68AC-796.63

02-10-2026 14:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

204

68S1-292.47

02-10-2026 15:06

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

205

68X1-227.48

02-10-2026 15:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

206

67AA-108.05

02-10-2026 15:27

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

207

68AA-169.49

02-10-2026 15:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

208

68BA-088.80

02-10-2026 15:46

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

209

68X1-561.22

02-10-2026 15:48

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

210

68G1-092.79

02-10-2026 15:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

211

68D1-202.55

02-10-2026 15:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

212

68S1-476.18

02-10-2026 15:59

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

213

67AA-191.60

02-10-2026 16:30

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

214

68C1-647.93

02-10-2026 17:08

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

215

65N2-2837

02-10-2026 18:42

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

216

67L1-563.42

02-10-2026 18:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

217

67M8-5799

03-10-2026 05:43

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

218

68H-118.72

03-10-2026 09:20

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

219

68A-354.12

03-10-2026 09:25

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

220

15K-644.29

03-10-2026 09:26

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

221

51C-387.23

03-10-2026 09:31

Ô tô tải pickup cabin kép

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

222

68X1-325.75

03-10-2026 09:33

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

223

68H-141.58

03-10-2026 09:37

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

224

68H-046.70

03-10-2026 09:45

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

225

68H-134.84

03-10-2026 09:45

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

226

66A-175.19

03-10-2026 09:48

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

227

68A-330.93

03-10-2026 09:48

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

228

68P1-553.40

03-10-2026 09:52

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

229

68C-136.66

03-10-2026 09:56

Ô tô tải pickup cabin kép

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

230

68H-082.11

03-10-2026 10:10

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

231

71H-049.10

03-10-2026 10:10

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

232

68E-002.14

03-10-2026 10:14

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

233

68A-129.74

03-10-2026 10:44

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

234

68H-118.92

03-10-2026 10:50

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

235

68A-285.71

03-10-2026 11:00

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

236

68H-089.60

03-10-2026 11:02

Ô tô khách

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

237

81T5-4772

03-10-2026 11:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

238

68A-252.70

03-10-2026 11:08

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

239

68H-096.18

03-10-2026 11:11

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

240

81B2-341.03

03-10-2026 11:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

241

60H-378.63

03-10-2026 11:18

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

242

68A-418.66

03-10-2026 11:30

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

243

68H-093.22

03-10-2026 11:30

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

244

68H-120.80

03-10-2026 11:37

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

245

68A-416.27

03-10-2026 11:38

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

246

68E-012.07

03-10-2026 11:38

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

247

68A-258.87

03-10-2026 11:40

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

248

54L4-7038

03-10-2026 11:42

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

249

67AK-005.14

03-10-2026 13:57

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

250

67F1-498.62

03-10-2026 16:00

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

251

65P91540

03-10-2026 16:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

252

68P1-523.76

03-10-2026 16:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

253

51F-831.66

04-10-2026 01:24

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

254

67G1-415.58

04-10-2026 06:08

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

255

68S1-726.59

04-10-2026 06:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.h.Không đội "mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy" khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ; 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

256

68C1-533.20

04-10-2026 06:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

257

68C1-468.30

04-10-2026 06:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

258

68AB-191.24

04-10-2026 06:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

259

67B1-321.55

04-10-2026 06:50

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

260

59T1-413.41

04-10-2026 07:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

261

60H-366.94

04-10-2026 08:03

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

262

68C-178.33

04-10-2026 08:03

Ô tô tải có mui

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

263

68H-143.82

04-10-2026 08:03

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

264

68H-124.52

04-10-2026 08:04

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

265

70H-135.47

04-10-2026 08:04

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

266

68H-123.58

04-10-2026 08:05

Ô tô khách

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

267

68H-046.69

04-10-2026 08:06

Ô tô khách

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

268

68H-103.94

04-10-2026 08:06

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

269

68E-014.64

04-10-2026 08:08

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

270

19A-674.60

04-10-2026 08:09

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

271

60C-791.45

04-10-2026 08:12

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

272

68A-568.82

04-10-2026 08:12

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

273

51N-151.21

04-10-2026 08:13

Ô tô trộn và vận chuyển bê tông

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

274

68E-003.03

04-10-2026 08:13

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

275

68A-316.55

04-10-2026 08:14

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

276

68H-141.93

04-10-2026 08:14

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

277

68A-421.95

04-10-2026 08:19

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

278

68E-010.00

04-10-2026 08:20

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

279

68E-001.48

04-10-2026 08:21

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

280

68H-111.81

04-10-2026 08:21

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

281

71E-005.09

04-10-2026 08:22

Ô tô khách

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

282

68H-136.32

04-10-2026 08:23

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

283

68G1-634.74

04-10-2026 08:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

284

68A-227.07

04-10-2026 08:26

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

285

68C1-569.98

04-10-2026 08:30

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

286

68X1-607.60

04-10-2026 08:40

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

287

68G1-786.59

04-10-2026 09:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

288

68P1-671.97

04-10-2026 09:21

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

289

68P1-065.31

04-10-2026 09:46

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

290

68T1-578.98

04-10-2026 09:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

291

68A-223.14

04-10-2026 09:57

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

292

68A-651.82

04-10-2026 09:57

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

293

68P1-717.00

04-10-2026 10:31

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

294

68AB-184.90

04-10-2026 10:40

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

295

68AC-566.37

04-10-2026 11:01

Mô tô điện

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

296

59C2-446.34

04-10-2026 11:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

297

68AB-045.80

04-10-2026 11:06

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

298

68C1-107.97

04-10-2026 11:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

299

67B1-217.29

04-10-2026 11:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

300

65B1-531.46

04-10-2026 11:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

301

68S1-538.06

04-10-2026 11:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

302

68D1-227.42

04-10-2026 11:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

303

65AB-544.48

04-10-2026 11:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

304

68S1-497.24

04-10-2026 11:42

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

305

68A-614.06

04-10-2026 11:49

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

306

68D1-678.29

04-10-2026 11:50

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

307

68AC-935.23

04-10-2026 11:56

Mô tô điện

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

308

68S1-572.87

04-10-2026 11:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

309

61E1-430.71

04-10-2026 12:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

310

67C-100.77

04-10-2026 12:01

Ô tô tải

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

311

68AB-067.80

04-10-2026 12:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

312

68AA-692.49

04-10-2026 12:13

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

313

68AC-198.54

04-10-2026 12:13

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

314

68AB-155.25

04-10-2026 12:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

315

68S1-739.43

04-10-2026 12:30

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

316

68AD-048.52

04-10-2026 12:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

317

68X1-339.72

04-10-2026 12:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

318

68KA-109.14

04-10-2026 12:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

319

68A-675.61

04-10-2026 12:40

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

320

83A-181.24

04-10-2026 12:46

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

321

68AB-144.50

04-10-2026 12:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

322

67F2-7774

04-10-2026 12:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

323

68X1-164.35

04-10-2026 13:02

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

324

68X1-055.15

04-10-2026 13:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

325

68AA-273.87

04-10-2026 13:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

326

68X1-465.86

04-10-2026 13:30

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

327

59C1-589.81

04-10-2026 13:50

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

328

68AA-273.87

04-10-2026 13:50

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

329

95B1-056.07

04-10-2026 13:50

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

330

68A-390.39

04-10-2026 14:05

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

331

69AA-769.61

04-10-2026 14:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

332

68X1-535.40

04-10-2026 14:06

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

333

68C1-365.14

04-10-2026 14:11

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

334

68AB-201.46

04-10-2026 14:13

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

335

68X1-125.11

04-10-2026 14:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

336

68X1-280.78

04-10-2026 14:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

337

68AA-755.55

04-10-2026 14:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

338

68AA-285.90

04-10-2026 14:25

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

339

68A-602.17

04-10-2026 14:29

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

340

68C1-607.38

04-10-2026 14:40

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

341

68A-304.45

04-10-2026 14:46

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

342

68AC-614.14

04-10-2026 14:51

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

343

68X1-656.82

04-10-2026 15:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

344

68A-215.22

04-10-2026 15:14

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

345

68C1-819.46

04-10-2026 15:15

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

346

68A-675.61

04-10-2026 15:22

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

347

68X1-032.67

04-10-2026 15:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

348

68AC-094.71

04-10-2026 15:32

Xe máy điện

7.2.i.Chở người ngồi trên xe không đội "mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy"; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội "mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy" khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ

349

51L-883.60

04-10-2026 15:34

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

350

68D1-607.53

04-10-2026 16:12

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

351

68AB-119.76

04-10-2026 16:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

352

68AB-149.29

04-10-2026 16:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

353

68S1-629.35

04-10-2026 16:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

354

68A-054.65

04-10-2026 16:31

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

355

68G2-100.11

04-10-2026 16:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

356

68T1-507.84

04-10-2026 16:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

357

68P1-621.79

04-10-2026 17:49

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

358

68A-288.62

05-10-2026 06:29

Ô tô con tập lái

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

359

68AB-951.60

05-10-2026 06:50

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

360

68A-569.73

05-10-2026 07:01

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

361

61E1-722.13

05-10-2026 07:21

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

362

29H1-739.33

05-10-2026 07:31

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

363

68G-003.61

05-10-2026 07:39

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

364

68AB-381.65

05-10-2026 08:02

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

365

68X1-506.52

05-10-2026 08:08

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

366

67F1-473.18

05-10-2026 08:42

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

367

68S1-466.83

05-10-2026 09:08

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

368

64G1-387.99

05-10-2026 09:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

369

68G1-416.32

05-10-2026 09:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

370

67D2-345.77

05-10-2026 09:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

371

67L2-392.96

05-10-2026 09:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

372

67D1-708.18

05-10-2026 09:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

373

68P1-671.97

05-10-2026 09:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

374

68AA-698.08

05-10-2026 09:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

375

68S1-584.51

05-10-2026 09:37

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

376

66A-284.90

05-10-2026 10:12

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

377

67B2-004.43

05-10-2026 10:40

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

378

68A-492.48

05-10-2026 10:43

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

379

68A-732.16

05-10-2026 10:52

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

380

68A-703.93

05-10-2026 10:54

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

381

68A-286.91

05-10-2026 11:01

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

382

68AB-083.03

05-10-2026 11:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

383

68C1-777.46

05-10-2026 11:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

384

68A-345.27

05-10-2026 12:01

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

385

68AB-953.92

05-10-2026 12:11

Xe máy điện

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

386

68A-111.56

05-10-2026 12:15

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

387

68AC-484.82

05-10-2026 12:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

388

68AC-613.50

05-10-2026 12:34

Mô tô điện

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

389

68X1-382.52

05-10-2026 12:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

390

68AA-169.49

05-10-2026 12:37

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

391

65G-001.20

05-10-2026 12:48

Ô tô khách

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

392

68AB-144.50

05-10-2026 12:56

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

393

68H1-071.77

05-10-2026 13:02

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

394

95B1-942.35

05-10-2026 13:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

395

68A-346.15

05-10-2026 13:06

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

396

68A-676.80

05-10-2026 13:07

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

397

68X1-567.10

05-10-2026 13:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

398

67B2-151.07

05-10-2026 13:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

399

68S1-540.67

05-10-2026 13:37

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

400

68X1-460.56

05-10-2026 13:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

401

68S1-593.03

05-10-2026 13:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

402

68A-559.60

05-10-2026 13:46

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

403

68A-028.55

05-10-2026 14:04

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

404

68A-161.17

05-10-2026 14:09

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

405

51L-883.60

05-10-2026 14:12

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

406

68AB-373.96

05-10-2026 14:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

407

68E1-396.05

05-10-2026 14:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

408

68AA-641.01

05-10-2026 14:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

409

68C1-799.38

05-10-2026 14:25

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

410

69F1-394.62

05-10-2026 14:28

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

411

68A-266.40

05-10-2026 14:29

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

412

68S7-2222

05-10-2026 14:33

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

413

68S1-300.68

05-10-2026 14:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

414

68M1-368.95

05-10-2026 15:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

415

68S1-292.47

05-10-2026 15:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

416

68S1-687.83

05-10-2026 15:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

417

68M1-163.73

05-10-2026 15:42

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

418

59X2-004.68

05-10-2026 15:43

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

419

68X1-299.71

05-10-2026 16:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

420

68AA-456.78

05-10-2026 16:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

421

68T1-138.45

05-10-2026 16:28

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

422

68L1-331.88

05-10-2026 16:33

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

423

65G1-344.79

05-10-2026 16:43

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

424

67B1-733.58

05-10-2026 16:48

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

425

68G1-467.01

05-10-2026 16:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

426

67AA-016.60

05-10-2026 17:01

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

427

67E1-178.34

05-10-2026 17:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

428

67AN-086.19

06-10-2026 05:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

429

65L1-381.91

06-10-2026 08:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

430

68A-661.10

06-10-2026 08:44

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

431

50E-060.42

06-10-2026 08:52

Ô tô tải thùng kín

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

432

66H-076.32

06-10-2026 09:17

Ô tô khách

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

433

68A-612.14

06-10-2026 09:22

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

434

68A-748.00

06-10-2026 10:14

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

435

68A-083.42

06-10-2026 10:29

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

436

64A-273.61

06-10-2026 10:37

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

437

67A-099.42

06-10-2026 10:40

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

438

69A-122.39

06-10-2026 11:45

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

439

68A-748.00

06-10-2026 11:47

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

440

68A-329.72

06-10-2026 12:03

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

441

67A-144.66

06-10-2026 12:16

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

442

69A-122.39

06-10-2026 12:29

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

443

68A-748.00

06-10-2026 12:38

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

444

68A-211.52

06-10-2026 13:35

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

445

67L1-316.44

06-10-2026 14:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

446

68C-041.09

06-10-2026 14:46

Ô tô tải pickup cabin kép

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

447

68AA-713.08

06-10-2026 14:50

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

448

66A-217.32

06-10-2026 15:06

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

449

68A-276.50

06-10-2026 15:44

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

450

65A-270.27

06-10-2026 15:47

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

451

67A-078.02

06-10-2026 16:57

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

452

68C-032.75

06-10-2026 17:14

Ô tô tải pickup cabin kép

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

453

68G-001.42

06-10-2026 17:23

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

454

68A-212.30

06-10-2026 17:38

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

455

68B-029.14

06-10-2026 17:52

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

456

29E-377.78

06-10-2026 22:55

Ô tô tải thùng kín

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

457

68H-009.82

06-10-2026 23:21

Ô tô tải thùng kín

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

458

51N-057.74

06-10-2026 23:30

Ô tô tải có mui

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

459

68C-116.18

07-10-2026 07:18

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

460

67B1-368.68

07-10-2026 07:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

461

67C1-398.20

07-10-2026 07:41

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

462

67M1-981.28

07-10-2026 07:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

463

68D-005.90

07-10-2026 08:12

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

464

68T1-551.32

07-10-2026 08:13

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

465

59X3-933.40

07-10-2026 08:21

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

466

68A-180.18

07-10-2026 08:22

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

467

67A-124.17

07-10-2026 08:26

Ô tô con

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

468

67A-310.07

07-10-2026 08:54

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

469

67A-255.85

07-10-2026 08:58

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

470

68AC-294.47

07-10-2026 09:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

471

68A-145.70

07-10-2026 09:52

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

472

68C1-350.55

07-10-2026 10:13

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

473

68P1-814.41

07-10-2026 10:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

474

68A-205.90

07-10-2026 10:21

Ô tô chở tiền

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

475

68E-011.86

07-10-2026 10:26

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

476

68A-316.96

07-10-2026 10:27

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

477

50AG-904.95

07-10-2026 10:31

Mô tô điện

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

478

68E-014.20

07-10-2026 10:31

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

479

68A-236.77

07-10-2026 10:34

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

480

95A-092.78

07-10-2026 10:53

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

481

68H-113.57

07-10-2026 10:56

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

482

68P1-671.97

07-10-2026 11:03

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

483

68A-664.92

07-10-2026 11:04

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

484

71AE-068.34

07-10-2026 11:11

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

485

65G-000.28

07-10-2026 11:12

Ô tô tải VAN

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

486

65H-080.77

07-10-2026 11:20

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

487

68AC-256.20

07-10-2026 11:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

488

68G1-328.96

07-10-2026 11:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

489

67AA-21616

07-10-2026 11:25

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

490

65A-707.23

07-10-2026 11:32

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

491

51M-105.47

07-10-2026 11:36

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

492

68S1-522.50

07-10-2026 11:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

493

69K6-4841

07-10-2026 11:46

Ba bánh

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

494

68X1-527.60

07-10-2026 12:00

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

495

69A-133.96

07-10-2026 12:06

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

496

67A-099.10

07-10-2026 12:12

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

497

51M-105.47

07-10-2026 12:20

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

498

67A-043.05

07-10-2026 12:21

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

499

67A-264.28

07-10-2026 12:24

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

500

68H-103.40

07-10-2026 12:29

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h



765

68X1-358.14

12-10-2026 12:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

766

67B1-454.22

12-10-2026 12:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

767

68T1-283.63

12-10-2026 12:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

768

68HY-1059

12-10-2026 12:25

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

769

68E1-467.04

12-10-2026 12:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

770

68F1-123.81

12-10-2026 12:28

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

771

68H7-1170

12-10-2026 12:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

772

68X1-100.45

12-10-2026 12:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

773

68HA-007.10

12-10-2026 12:45

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

774

68M7-3886

12-10-2026 12:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

775

68S5-8459

12-10-2026 12:50

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

776

68AC-741.54

12-10-2026 12:58

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

777

68CA-100.29

12-10-2026 13:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

778

68X1-512.03

12-10-2026 13:06

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

779

68N1-125.67

12-10-2026 13:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

780

68T4-6029

12-10-2026 13:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

781

68T9-4012

12-10-2026 13:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

782

68AA-662.93

12-10-2026 13:29

Mô tô điện

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

783

68S1-739.94

12-10-2026 13:32

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

784

65U1-1623

12-10-2026 13:52

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

785

68GA-061.68

12-10-2026 13:59

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

786

68D1-280.17

12-10-2026 14:03

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

787

68AB-139.49

12-10-2026 14:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

788

68S1-709.48

12-10-2026 14:06

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

789

68F5-6250

12-10-2026 14:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

790

68AA-654.19

12-10-2026 14:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

791

68S1-505.26

12-10-2026 14:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

792

68S5-8459

12-10-2026 14:43

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

793

68AB-877.83

12-10-2026 14:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

794

68G1-297.57

12-10-2026 14:59

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

795

30H4-0469

12-10-2026 15:02

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

796

67B2-489.99

12-10-2026 15:07

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

797

51N-044.44

12-10-2026 15:19

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

798

68S2-9757

12-10-2026 15:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

799

29C1-737.05

12-10-2026 15:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

800

68X1-326.20

12-10-2026 15:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

801

67AA-533.05

12-10-2026 16:00

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

802

68E1-382.91

12-10-2026 16:02

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

803

68X1-004.87

12-10-2026 16:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

804

68B1-384.91

12-10-2026 16:12

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

805

68S1-433.52

12-10-2026 16:13

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

806

68A-093.35

12-10-2026 16:29

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

807

68M1-527.54

12-10-2026 16:30

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

808

68E1-145.20

12-10-2026 16:32

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

809

68D1-063.56

12-10-2026 16:37

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

810

59F1-894.76

12-10-2026 16:49

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

811

68T9-4462

12-10-2026 16:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

812

68X1-0985

12-10-2026 17:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

813

67B2-329.36

12-10-2026 19:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

814

68P1-8029

13-10-2026 06:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

815

59C2-111.81

13-10-2026 07:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

816

68AB-162.88

13-10-2026 07:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

817

68T1-605.66

13-10-2026 07:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

818

68E1-565.85

13-10-2026 07:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

819

68M1-441.23

13-10-2026 08:07

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

820

59Z1-063.02

13-10-2026 08:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

821

68C176654

13-10-2026 08:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

822

68X1-505.00

13-10-2026 08:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

823

69N1-486.19

13-10-2026 08:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

824

68AB-600.60

13-10-2026 08:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

825

68X1-341.34

13-10-2026 08:46

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

826

68AD-032.72

13-10-2026 08:50

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

827

76G1-107.67

13-10-2026 09:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

828

68X1-427.59

13-10-2026 09:40

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

829

68A-135.39

13-10-2026 10:32

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

830

68S1-662.89

13-10-2026 10:48

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

831

95B1-279.12

13-10-2026 11:03

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

832

68AB-764.91

13-10-2026 11:18

Mô tô điện

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

833

68X1-669.72

13-10-2026 11:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

834

68AA-156.35

13-10-2026 11:22

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

835

68S8-0003

13-10-2026 11:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

836

68AB-144.78

13-10-2026 11:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

837

68AA-829.09

13-10-2026 11:51

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

838

68AB-027.45

13-10-2026 11:51

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

839

68S1-023.19

13-10-2026 12:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

840

68AA-363.01

13-10-2026 12:30

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

841

68P1-573.19

13-10-2026 12:32

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

842

68S1-162.69

13-10-2026 12:33

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

843

68AC-157.03

13-10-2026 12:47

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

844

67L1-418.54

13-10-2026 13:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

845

68X1-255.01

13-10-2026 13:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông



954

68S1-478.74

15-10-2026 13:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

955

61A-187.18

15-10-2026 13:30

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

956

68AC-323.06

15-10-2026 13:31

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

957

68C1-826.42

15-10-2026 13:31

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

958

95H1-336.67

15-10-2026 13:51

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

959

65B1-645.42

15-10-2026 13:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

960

68BA-136.48

15-10-2026 13:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

961

65B1-317.19

15-10-2026 13:56

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

962

68M1-371.62

15-10-2026 13:56

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

963

68X1-481.60

15-10-2026 13:56

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

964

68AA-632.76

15-10-2026 13:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

965

68X1-490.60

15-10-2026 13:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

966

78F1-566.57

15-10-2026 14:00

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

967

51F-023.92

15-10-2026 14:12

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

968

68B1-610.54

15-10-2026 14:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

969

68C1-765.41

15-10-2026 14:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

970

68C152791

15-10-2026 14:52

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

971

68X1-588.17

15-10-2026 15:21

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

972

68AB-730.23

15-10-2026 15:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

973

67K2-002.15

15-10-2026 15:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

974

67B1-092.02

15-10-2026 16:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

975

68H-007.28

15-10-2026 16:26

Ô tô tải

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

976

68G00293

15-10-2026 16:58

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

977

68G1-488.88

15-10-2026 17:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

978

68A-698.65

15-10-2026 17:09

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

979

68H-093.00

15-10-2026 17:38

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

Mức phạt lỗi không chấp hành tín hiệu giao thông

Công an đề nghị 979 chủ xe trong danh sách nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168 - Ảnh 1.

Ảnh tạo bởi AI



Link nội dung: https://phunuvathoidaivn.com/cong-an-de-nghi-979-chu-xe-nhanh-chong-nop-phat-nguoi-theo-nghi-dinh-168-a214609.html